se méfier

tự động từ
  1. dè chừng, không tin, ngờ vực
    • Se méfier des hâbleurs
      dè chừng những kẻ nói khoác

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

se méfier
Il faut se méfier des promesses trop belles.